Được thành lập vào năm 1953 với tư cách là trường học Judo Hàn Quốc, trường Đại học Yongin sở hữu thế mạnh về những ngành thể dục thể thao. Không những vậy, những khối ngành khác của trường vẫn được đẩy mạnh
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONGIN HÀN QUỐC – 용인대학교
» Tên tiếng Hàn: 용인대학교
» Tên tiếng Anh: Yongin University
» Năm thành lập: 1953
» Loại hình: Tư thục
» Số lượng sinh viên: ~16,000
» Học phí tiếng Hàn: 3,600,000 KRW
» Địa chỉ: 134 Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
» Website: yongin.ac.kr
II. MỘT SỐ ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONGIN
Đại học tư thục Yongin được thành lập là Trường Judo Hàn Quốc vào năm 1953 với khẩu hiệu sáng lập “Hãy là người đóng góp cho xã hội thông qua việc tu luyện đạo đức”. Sau đó vào năm 1971, trường đã được ủy thác thành trường đại học 4 năm và đổi tên Đại học Khoa học Thể thao Hàn Quốc thành tên hiện tại, Đại học Yongin vào năm 1993.
Bắt đầu là một trường đại học giáo dục thể chất, bao gồm 35 khoa lớn nhỏ cho cả chương trình học ngày và đêm một tại 6 trường cao đẳng và một trường đại học cao học tổng hợp bao gồm Thư viện Trung tâm và 18 tổ chức liên kết để phát triển cạnh tranh toàn cầu tài năng.
III. Điều Kiện Nhập Học Đại Học Yongin
Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn
- Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
- Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
- Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm
Điều kiện nhập học hệ đại học
- Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ thuộc các trường đại học – cao đẳng tại Hàn Quốc.
- Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm
Điều kiện nhập học hệ sau đại học tại ANU
- Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ, hoặc cấp học tương đương.
- Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 4. Khoa Năng khiếu: TOPIK 3
- Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL(CBT 197, IBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600
IV. Chương trình đào tạo của trường Đại Học Yongin Hàn Quốc
Chương trình đào tạo tiếng Hàn
Để đáp ứng nhu cầu học tập ngôn ngữ của sinh viên quốc tế, trường có hệ tiếng Hàn dành riêng cho các bạn du học tiếng. Với cơ sở vật chất hiện đại, giáo viên giàu kinh nghiệm, giáo trình được biên soạn kĩ càng, đây sẽ là môi trường học tập lý tưởng của các bạn.
Chương trình tiếng Hàn của Yongin bao gồm:
| Kỳ học | 10 tuần |
| Tổng số giờ học | 150 giờ |
| Ngày học | Thứ 2 – Thứ 6 |
| Số lượng sinh viên/lớp | 15 người |
| Thời gian học | Sáng (09:00 – 12:20), Chiếu (13:30 – 16:20) |
| Mức độ | Sinh viên mới đăng ký sẽ được phân lớp sau khi làm bài kiểm tra. |
| Chính sách kết thúc |
|
| Ghi chú | Trải nghiệm văn hóa, tư vấn, đại hội thể thao… |
Chương trình đào tạo chuyên ngành và học phí
Ngành học và hệ Đại học
| Trường | Khoa | Học phí | |
| Võ thuật | Nghệ thuật & giáo dục thể chất | Judo; Taekwondo; Võ thuật phương Đông; Dịch vụ bảo mật | 3,821,000 KRW |
| Khoa học thể thao | Nghiên cứu giải trí; Giáo dục thể chất; Golf | 3,821,000 KRW | |
| Nghệ thuật & văn hóa | Vũ đạo; Thiết kế truyền thông; Mỹ thuật; Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc; Sân khấu; Film; Âm nhạc ứng dụng | 4,399,000 KRW | |
| Nhân văn & Khoa học xã hội | Content văn hóa | 4,399,000 KRW | |
| Khoa học tự nhiên | Tài sản văn hóa | 4,399,000 KRW | |
| Kinh doanh & Hành chính công | Nhân văn & Khoa học xã hội | Quản trị kinh doanh; Văn hóa & du lịch; Hệ thống thông tin quản lý; Hành chính công; Trung Quốc học; Tiếng Anh; Kinh doanh làm đẹp | 3,413,000 KRW |
| Khoa học môi trường | Khoa học tự nhiên | Sức khỏe môi trường & công việc; Khoa học môi trường; Khoa học máy tính; Thống kê logistic & hệ thống thông tin; Khoa học đời sống; Vật lý trị liệu | 4,367,000 KRW |
| Sức khỏe & phúc lợi công cộng | Khoa học thực phẩm & dinh dưỡng | 3,836,000 KRW | |
| Nhân văn & Khoa học xã hội | Phúc lợi xã hội | 3,413,000 KRW | |
Chương trình đào tạo hệ sau đại học
| Chương trình | Hệ | |
| Chương trình Tổng Hợp | Thạc Sĩ: | Giáo dục thể chất, Sức khỏe và Môi trường, Thực phẩm và Dinh dưỡng, Dịch vụ an ninh, Khoa học đời sống, Võ thuật, Bảo tồn di sản văn hóa, Lịch sử nghệ thuật và khảo cổ, Khoa học thông tin an ninh và hành chính công (chương trình tích hợp) |
| Tiến Sĩ: | Giáo dục thể chất, Quản trị kinh doanh, Dịch vụ an ninh, Vật lý trị liệu, Võ thuật, Phúc lợi và sức khỏe công cộng (chương trình tích hợp), Khoa học thông tin an ninh và hành chính công (chương trình tích hợp), Nghệ thuật chữa lành, Bảo tồn di sản văn hóa | |
| Chương trình chuyên sâu | Thạc Sĩ: |
|
V. Học phí trường đại học Yongin Hàn Quốc
Hệ tiếng Hàn
- Phí nhập học: 70,000 KRW
- Học phí: 3,600,000 KRW
Hệ đại học
| Khối ngành | Cử nhân (KRW/kỳ) | Thạc sĩ (KRW/kỳ) | Tiến sĩ (KRW/kỳ) |
| Khoa học xã hội và nhân văn | 4.365.000 (87.300.000 VNĐ) | 4.985.000 (99.700.000 VNĐ) | 5.072.000 (101.440.000 VNĐ) |
| Thể dục thể thao | 4.838.000 (96.760.000 VNĐ) | 5.207.000 (104.140.000 VNĐ) | 6.267.000 (125.340.000 VNĐ) |
| Khoa học môi trường | 4.855.000 (197.100.000 VNĐ) | 5.207.000 (104.140.000 VNĐ) | 6.267.000 (125.340.000 VNĐ) |
VI. Học bổng trường Đại Học Yongin
Đại Học Yongin hỗ trợ nhiều loại học bổng cho sinh viên quốc tế. Một số loại tiêu biểu như là: học bổng ngôn ngữ, học bổng thành tích học tập và học bổng trung tâm tiếng Hàn.
Đa số các trường đều có học bổng ngôn ngữ, dành cho các bạn có ngôn ngữ đầu vào tốt. Do đó, những bạn muốn nhận học bổng nên tập trung học ngôn ngữ thật tốt nhé!
| Đăng ký hệ đại học Yongin | SV mới & trao đổi | Yêu cầu TOPIK | Khoa Nghệ thuật | TOPIK 4 trở lên: 60% học phí TOPIK 3 trở lên: 50% học phí |
| Khoa Nghệ thuật & Giáo dục thể chất | TOPIK 4 trở lên: 60% học phí TOPIK 2~3 trở lên: 50% học phí TOPIK 1 trở lên: 40% học phí | |||
| Được tiến cử | 50% học phí | |||
| SV đang theo học | GPA 4.0 trở lên: 50% học phí GPA 3.5 trở lên: 40% học phí GPA 3.0 trở lên: 30% học phí GPA 2.5 trở lên: 20% học phí | |||
| Đăng ký hệ cao học Yongin | SV mới | Đăng ký | 30% học phí | |
| TOPIK 4 | 40% học phí | |||
| TOPIK 5 trở lên | 50% học phí | |||
VII. Ký túc xá Đại Học Yongin
Ký túc xá giúp sinh viên có môi trường sống ổn định và theo đuổi mục tiêu học tập như cái nôi của truyền thống học thuật tạo ra văn hóa của Đại học Yongin.
Chi phí ký túc xá đại học Yongin: 800,000 KRW/6 tháng
