TÀI LIỆU VÀ TIN TỨC TỔNG HỢP

Graduate School of Korean Studies-한국학대학원
1. Thông tin cơ bản Tên tiếng Hàn: 한국학대학원Tên tiếng Anh: The Graduate School of Korean Studies (GSKS)Tên Việt: Viện

Hyejeon College- 혜전대학교
I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG CAO ĐẲNG HYEJEON HÀN QUỐC ➤ Tên tiếng Hàn: 혜전대학교 ➤ Tên tiếng Anh: Hyejeon College ➤ Tên tiếng

Wonkwang University- 원광대학교
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC WONKWANG HÀN QUỐC – 원광대학교 » Tên tiếng Hàn: 원광대학교» Tên tiếng Anh: Wonkwang University » Năm thành lập: 1946

Jeonju National University of Education -전주교육대학
1. Thông tin cơ bản Tên trường: Jeonju National University of Education Tên tiếng Hàn: 전주교육대학교 Loại hình: Trường công lập, thuộc

Hanbat National University-국립한밭대학교
I. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HANBAT HÀN QUỐC – 국립한밭대학교 » Tên tiếng Hàn:국립한밭대학교 » Tên tiếng Anh: Hanbat National University » Năm thành

Yonsei University-연세대학교
Đại học Yonsei Hàn Quốc là một trong những trường đại học tư nhân lâu đời nhất tại Hàn Quốc. Trường

Kaywon University of Art & Design-계원예술대학교
I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT & THIẾT KẾ KAYWON – 계원예술대학교 ➤ Tên tiếng Hàn: 계원예술대학교➤ Tên tiếng

Yongin University of Arts and Science- 용인예술과학대학교
Trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin (용인예술과학대학교) là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu tại

Woosong University-우송대학교
Đại học Woosong Hàn Quốc được thành lập vào 3 tháng 12, 1994, trực thuộc Hiệp Hội Giáo Dục Woosong nổi

Hongik University-홍익대학교
Trường Đại học Hongik là một trong 4 trường Đai học tổng hợp được thành lập vào năm 1946. Hiện nay,
