Đại Học Hanyeong Hàn Quốc được thành lập vào năm 1992 với tiền thân là cao đẳng Công Nghiệp Hanyeong. Trường toạ lạc tại thành phố Jeollanam, nằm trong những ngôi trường TOP đầu tại nơi đây. Trường có thế mạnh trong việc đào tạo các chuyên ngành như: Điều Dưỡng , Kỹ thuật, Khoa học xã hội và nhân văn,… Vào năm 2021, trường Đại Học Hanyeong nằm trong danh sách TOP 3 ra mã code visa thẳng cho các bạn học sinh.
I. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYEONG HÀN QUỐC
➤ Tên tiếng Hàn: 한중대학교
➤ Tên tiếng Anh: Hanyeong University
➤ Năm thành lập: 1992
➤ Loại Hình: Tư thục
➤ Số lượng giảng viên: ~400 giảng viên
➤ Số lượng sinh viên: ~1700 sinh viên/khóa
➤ Địa chỉ: 18-43 Janggunsan-gil (61 Yeoseo-dong), Yeosu, Jeollanam, Hàn Quốc
➤ Website: hanyeong.ac.kr/
II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYEONG HÀN QUỐC
2.1 Thông tin về trường Đại Học Hanyeong Hàn Quốc
✓ Trường Đại Học Hanyeong được thành lập vào năm 1992 với tiền thân là cao đẳng công nghiệp Hanyeong. Tuy chỉ mới thành lập được một khoảng thời gian ngắn nhưng Hanyeong đã liên tục khẳng định được vị thế của mình và đạt được những thành tích cũng như chứng nhận từ các cơ quan nhà nước.
✓ Trường luôn cố gắng phấn đấu không ngừng nghỉ và đặt ra mục tiêu giáo dục lâu dài và dần dần hoàn thiện.
✓ Mục tiêu của trường là vào năm 2025 sẽ trở thành trường TOP 10 trường đáp ứng yêu cầu đào tạo, tỷ lệ cao có việc làm ngay khi tốt nghiệp trên cả nước.
✓ Tinh thần sáng lập của trường là: Ươm mầm tài năng sáng tạo với tư tưởng sáng lập và trí tuệ, đức hạnh của Hongik Ingan.
✓ Nhiệm vụ của trường học là: Hiện thực hóa giáo dục nghề nghiệp sẽ dẫn dắt tương lai của ngành công nghiệp quốc gia.
✓ Mục đích thành lập: Đào tạo chuyên gia trình độ trung cấp dựa trên triết lý giáo dục của Hàn Quốc.
2.2 Một vài nét nổi bật của trường Đại Học Hanyeong Hàn Quốc
✓ Năm 2019, 100% sinh viên khoa điều dưỡng của Đại Học Hanyeong đỗ kì thi cấp chứng chỉ Y tá Quốc Gia.
✓ Năm 2019, Hanyeong nằm trong danh sách trường chứng nhận về chất lượng giáo dục do Bộ Giáo Dục Hàn Quốc đánh giá.
✓ Năm 2020, Trường Hanyeong được đánh giá điểm A (cao nhất) trong dự án hỗ trợ đổi mới nâng cao năng lực trường Cao Đẳng nghề.
✓ Sinh viên khoa điều dưỡng trường Hanyeong Hàn Quốc có cơ hội thực tập và làm tại các bệnh viện lớn: Bệnh viện Đại Học Yonsei, Bệnh viện Seoul Samsung,…
✓ Hanyeong University nhận được chứng nhận đào tạo điều dưỡng chuyên cấp Cao Đẳng 5 năm liên tiếp (2012-2017).
✓ Slogan của trường Đại học Hanyeong Hàn Quốc là:
+ LEAD: Những chủ nhân tương lai, trường Đại học hiện thực hóa hi vọng ước mơ.
+ L-LEAD: Là ngôi trường dẫn đầu cộng đồng.
+ E-EDUCATION: Trường đại học Công Nghiệp nhân công chất lwuojng hàng đầu ngành công nghiệp.
+ A-ADVANCE: Cung cấp những dịch vụ hành chính tân tiến hàng đầu Hàn Quốc.
+ DREAM: Giúp học sinh thực hiện ước mơ vươn tới thời đại mới toàn cầu.
2.3 Điều kiện tuyển sinh trường Đại Học Hanyeong Hàn Quốc
💥 Hệ học tiếng
– Tối thiểu đã tốt nghiệp THPT.
– Điểm GPA 3 năm cấp 3 trên 6.5.
– Đủ điều kiện chứng minh tài chính.
💥 Hệ Đại Học
– Tối thiểu đã tốt nghiệp THPT.
– Điểm GPA 3 năm cấp 3 trên 6.5.
– Đủ điều kiện chứng minh tài chính.
– Đạt tối thiểu TOPIK 3 trở lên.
– Sinh viên được nợ TOPIK đầu vào, tuy nhiên sẽ phải đạt TOPIK 3 trở lên trong vòng 1 năm học đầu tiên.
2.4 Chương trình đào tạo hệ học tiếng trường Đại Học Hanyeong Hàn Quốc
| Số kỳ nhập học | Tháng 3, 6, 9 và tháng 12 |
| Học phí | 3,600,000 KRW/năm |
| Số lượng sinh viên | 15 học viên/lớp |
| Thời gian học | 10 tuần/kỳ (~200 giờ) |
| Chương trình học | ✓ Luyện phát âm tiếng Hàn ✓ Kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết tiếng Hàn ✓ Từ vựng, ngữ pháp tiếng Hàn ✓ Tìm hiểu văn hóa, con người Hàn Quốc ✓ Luyện thi TOPIK |
2.5 Chương trình đào tạo hệ Đại Học Trường Đại Học Hanyeong Hàn Quốc
| KHOA | CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ (1 NĂM) |
| Kỹ thuật | ◆ Kỹ thuật công nghiệp hóa chất ◆ Kỹ thuật hóa dầu ◆ Công nghiệp nhà máy hóa chất ◆ Kiến trúc và nội thất | 5,346,000 KRW |
| Khoa học xã hội và nhân văn | ◆ Quản lý văn phòng công nghiệp ◆ Phúc lợi xã hội ◆ Du lịch – Khách sạn ◆ Nấu ăn – Dịch vụ khách sạn | 4.828.000 KRW |
| Điều dưỡng | ◆ Điều dưỡng (4 năm) | 5.649.000 KRW |
| Vệ sinh răng miệng | ◆ Vệ sinh răng miệng (4 năm) | 5.258.000 KRW |
| Giáo dục mầm non | ◆ Giáo dục mầm non | 4.650.000 KRW |
| Trị liệu nghề nghiệp | ◆ Trị liệu nghề nghiệp | 4.650.000 KRW |
*** Lưu ý học phí có thể thay đổi theo từng năm và từng chuyên ngành
2.6 Học bổng trường Đại Học Hanyeong Hàn Quốc
– Trường Đại Học Hanyeong Hàn Quốc có rất nhiều chính sách học bổng cho các bạn du học sinh, các bạn có thể tham khảo qua một số thông tin dưới đây:
| Loại học bổng | Điều kiện | Giá trị học bổng |
| Học bổng nhập học 1 | Sinh viên năm nhất tốt nghiệp các trường nghề với GPA trên 6.2 | Nhận 1.000.000 KRW |
| Học bổng nhập học loại 2 | Sinh viên năm nhất tốt nghiệp các trường THPT với GPA trên 6.8 | Nhận 1.000.000 KRW |
| Học bổng đặc biệt | GPA dưới 2.75 (Nhân Văn) , dưới 2.5 các ngành khác | Nhận 1.00.000 KRW |
| Học bổng Nuri | GPA từ 2.75 trở lên (Nhân Văn), dưới 2.5 cac schuyeen ngành khác | Nhận 1.000.000 KRW đối với hệ 2 năm Nhận 1.500.000 KRW đối vói hệ 3 năm |
| Học bổng giáo dục liên tục | Sinh viên dỗ kỳ thi đán giá năng lực nghề nghiệp hệ 2 năm | Nhận 1.500.000 KRW |
| Học bổng điều dưỡng đặc biệt | Dành cho tân sinh viên của Khoa điều dưỡng hệ 3 năm | Nhận 1.000.000 KRW |
| Học bổng ngoại ngữ xuất sắc | Có một trong những chứng chỉ ngoại ngữ TOEIC từ 700, JLPT 1, JLPT 2, HSK 5, HSK 6 | Nhận học bổng theo quy định của nhà trường |
| Học bổng hữu Nghị | Sinh viên có người thân (anh/chị, vợ, chồng) học tại trường hoặc có bố mẹ là giáo viên/nhân viên của trường. | Nhận học bổng theo quy định của trường khoảng 500.000 KRW |
2.7 Kí túc xá của trường Đại Học Hanyeong Hàn Quốc
– Chi phí kí túc xá khoảng 600,000 KRW/6 tháng.
– Các phòng đầy đủ cơ sở vật chất cho các bạn học sinh vào nhập học.
