Dongduk Women’s University- 동덕 여자대

Đại học Nữ Dongduk tọa lạc tại thủ đô Seoul phồn hoa. Dongduk là đại học dành cho nữ sinh đầu tiên của Hàn Quốc có nguồn gốc xuất phát từ trường nữ sinh Dongwon.

Giới thiệu chung về đại học Nữ Dongduk

  • Tên tiếng Hàn: 동덕 여자대
  • Tên tiếng Anh: Dongduk Women’s University
  • Địa chỉ: 60 Hwarang-ro 13-gil, Wolgok 2(i)-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Thành lập: 1908
  • Web: https://www.dongduk.ac.kr/eng/html/index.html

Điều Kiện Nhập Học Đại Học Nữ Dongduk

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
  • Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm

Điều kiện nhập học hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ thuộc các trường đại học – cao đẳng tại Hàn Quốc.
  • Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm

Điều kiện nhập học hệ sau đại học tại ANU

  • Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 4. Khoa Năng khiếu: TOPIK 3
  • Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL(CBT 197, IBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600

Chương trình đào tạo của trường Đại Học Nữ Dongduk

Chương trình đào tạo tiếng Hàn

Để đáp ứng nhu cầu học tập ngôn ngữ của sinh viên quốc tế, trường có hệ tiếng Hàn dành riêng cho các bạn du học tiếng. Với cơ sở vật chất hiện đại, giáo viên giàu kinh nghiệm, giáo trình được biên soạn kĩ càng, đây sẽ là môi trường học tập lý tưởng của các bạn.

Chương trình tiếng Hàn của Nữ Dongduk bao gồm:

  • Kỳ nhập học : tháng 3 – 6 – 9 – 12
  • Thông tin khoá học : Mỗi kỳ 10 tuần
Quá trình chính quyHọc kỳThời gian đăngNgày khai giảngGiai đoạn(cấp độ)Thời gian họcNgày học
1 nămXuânTháng 11 – Tháng 1Trong tháng 3

 

Cấp 1 tới 6

 

10 tuần(200 giờ)

 

5 ngày(thứ 2 – 6)

HạTháng 2 – Tháng 4Trong tháng 6
ThuTháng 5 – Tháng 7Trong tháng 9
ĐôngTháng 8 – Tháng 10Trong tháng 12

Chương trình đào tạo chuyên ngành và học phí

Ngành học và hệ Đại học

TrườngKhoa/Chuyên ngành đào tạo
Nghệ thuật tự do 
Fashion Marketing liên ngành
  • Nghiên cứu đa văn hóa toàn cầu
  • Big Data liên ngành
  • Nghệ thuật và văn hóa đại chúng
  • Global MICE
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn
  • Lịch sử Hàn Quốc
  • Sáng tạo văn học
  • Ngôn ngữ Anh/ Nhật/ Pháp/ Đức/ Trung
Khoa học Xã hội
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
  • Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Giáo dục và phát triển trẻ em
  • Phúc lợi xã hội
  • Khoa học thông tin và thư viện
  • Kế toán thuế
Khoa học tự nhiên
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Quản lý sức khỏe
  • Khoa học Mỹ phẩm
  • Hóa học ứng dụng
  • Giáo dục thể chất
  • Chăm sóc sắc đẹp (lớp học buổi tối)
Khoa học thông tin
  • Khoa học máy tính
  • Khoa học thống kê và thông tin
Y dược 
Nghệ thuật
  • Hội họa
  • Nghệ thuật thủ công số
  • Giám tuyển (quản lý bảo tàng nghệ thuật,…)
  • Piano
  • Thanh nhạc
  • Nhạc cụ (khí, dây)
Thiết kế
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế trực quan
  • Thiết kế truyền thông
Nghệ thuật biểu diễn
  • Khiêu vũ, nhảy
  • Phát thanh và giải trí
  • Âm nhạc ứng dụng
  • Người mẫu
 

Chương trình đào tạo hệ sau đại học

TrườngNgành đào tạo
Đại học phật giáo

Phật học

Thiền

Triết học Ấn Độ

Đại học khoa học xã hội nhân văn

Quốc văn quốc ngữ

Ngữ văn Anh

Ngữ văn Nhật Bản

Ngữ văn Trung Quốc

Triết học

Văn hóa đạo đức

Lịch sử

Đại học Khoa học tự nhiên

Toán học

Vật lý học

Hóa học

Thống kê học

Bán dẫn học

Đại học luậtLuật học
Đại học khoa học xã hội

Chính trị

Hành chính

Cảnh sát

Xã hội học

Bắc Hàn học

Truyền thông báo chí

Kinh tế

Thương mại

Quản lý công nghiệp thực phẩm

Đại học Kinh tế

Kinh tế học

Kế toán

Thông tin kinh tế

Đại học BioSystem

Sinh học đời sống

Môi trường

Y sinh

Sinh học thực phẩm

Đại học kỹ thuật

Điện, điện tử

Kỹ thuật máy tính

Xây dựng môi trường

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật máy

Kiến trúc

Truyền thông thông tin

Hệ thống công nghiệp

Đại học Sư phạm

Giáo dục học

Giáo dục quốc ngữ

Giáo dục lịch sử

Địa lý học

Giáo dục toán học

Gia đình học

Thể dục

Đại học Truyền thông

Truyền thông đa phương tiện Multimedia

Quảng cáo và quan hệ công chúng

Đại học nghệ thuật

Lịch sử mỹ thuật học

Mỹ thuật học

Kịch nghệ

Điện ảnh

Nội dung văn hóa

Sản xuất phim

Multimedia

Nghệ thuật biểu diễn

Học phí trường đại học Nữ Dongduk

Hệ tiếng Hàn

Học phí : 1.200.000 won/học kỳ

=> Học phí 1 năm (4 học kỳ) : 4.800.000 won

Hệ đại học

Chương trìnhNội dungChi phí (won)
Đại họcHọc phíKhoa học xã hội và nhân văn3,469,000
Khoa học tự nhiên/giáo dục thể chất4,025,000
Kỹ Thuật/ Nghệ Thuật4,580,000
Sau đại họcHọc phíKhoa học xã hội và nhân văn4,375,000
Khoa học tự nhiên/giáo dục thể chất5,495,000
Kỹ thuật/ Nghệ Thuật6,255,000

Học bổng trường Đại Học Nữ Dongduk

sinh

Đại Học Nữ Dongduk hỗ trợ nhiều loại học bổng cho sinh viên quốc tế. Một số loại tiêu biểu như là: học bổng ngôn ngữ, học bổng thành tích học tập và học bổng trung tâm tiếng Hàn.

Đa số các trường đều có học bổng ngôn ngữ, dành cho các bạn có ngôn ngữ đầu vào tốt. Do đó, những bạn muốn nhận học bổng nên tập trung học ngôn ngữ thật tốt nhé!

Học bổng cho sinh viên mới

Tên học bổngĐối tượngMức học bổngChương trìnhGhi chú
Học bổng cho sinh viên mới (học kì đầu)TOPIK 330% học phíĐại học/ Sau đại học– Nộp chứng chỉ được công nhận

 

– Không có áp dụng cho phí nhập học

TOPIK 4-650% học phíĐại học/Sau đại học
PBT trên 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, TEPS 600
Sinh viên các khoa không áp dụng yêu cầu ngoại ngữ30% học phíSau đại học– Không có áp dụng cho phí nhập học

Học bổng theo thành tích học tập

Tên học bổngĐối tượngChương trìnhGhi chú
Học bổng cho sinh viên nước ngoàiĐiểm trung bình học kì trước 3.0~3.9: hỗ trợ 40%Đại học– Đạt trên 15 tín chỉ

 

– Giới hạn năm học

Điểm trung bình học kì trước trên 4.0:60% học phí
Học bổng cho sinh viên nước ngoàiĐiểm trung bình học kì trước 3.5~3.99: 30% học phíSau đại học– Giới hạn năm học
Điểm trung bình học kì trước 4.0~4.5: 50% học phí

Học bổng ngoại ngữ xuất sắc

Tên học bổngĐối tượngChương trìnhGhi chú
Học bổng ngoại ngữ xuất sắcTOPIK cấp 4:300,000 won/kì

 

TOPIK cấp 5~6:500,000 won/kì

Đại học– Đạt trên 15 tín chỉ

 

– Giới hạn năm học

– Đăng kí đầu mỗi kì

Ký túc xá Đại Học Nữ Dongduk

Ký túc xá giúp sinh viên có môi trường sống ổn định và theo đuổi mục tiêu học tập như cái nôi của truyền thống học thuật tạo ra văn hóa của Đại học Nữ Dongduk.

Chi phí ký túc xá đại học Nữ Dongduk

Bộ phậnPhí KTXTiền cọcKỳ hạn
Ký túc xá trong khuôn viên trường
  • Phòng đôi: 1.232.000 won
  • Phòng 4 người: 924.000 won
100.000 won16 tuần
Ký túc xá ngoài trường
  • Phòng đôi: 1.925.000 won
  • Phòng 4 người: 1.443.750 won
200.000 won25 tuần

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top