Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (viết tắt là Đại học SeoulTech) được xếp hạng nhất trong số các Trường Đại học Quốc gia theo Đánh giá Đại học JoongAng Ilbo năm 2025. Trường Đại học SeoulTech là một trong những ngôi trường hàng đầu đào tạo lĩnh vực Khoa học Công nghệ tại Hàn Quốc. Ngôi trường này hiện đang thu hút rất nhiều sinh viên trong và ngoài nước đến học tập.
Giới Thiệu Về Trường Đại Học Seoultech Hàn Quốc
Thông Tin Chung
– Tên tiếng Hàn: 서울과학기술대 소개
– Tên tiếng Anh: Seoul National University of Science and Technology – SeoulTech
– Loại hình: Công lập
– Năm thành lập: 1910
– Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 KRW/năm
– Địa chỉ: 232 Gongneung-ro, Gongneung-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
– Website: https://www.seoultech.ac.kr/
– Đối tác tuyển sinh tại Việt Nam: Du Học Hà Gia
Tổng Quan
Trường Đại học Khoa học Và Công nghệ Quốc gia Seoul Hàn Quốc được thành lập năm 1910 với tiền thân là trường bổ túc dạy nghề. Năm 2010, kỷ niệm 100 năm ngày thành lập, trường đổi tên thành tên như hiện nay. Đại học SeoulTech nổi tiếng là trường đào tạo tổng hợp lớn tại Hàn Quốc với nhiều ngành học và bậc đào tạo. Khuôn viên trường rộng hơn 500,000 m2, bao gồm 10 trường đại học và 6 trường Sau Đại học trực thuộc.
Trường Đại học SeoulTech là trường TOP 2 đủ điều kiện quản lý và đào tạo sinh viên quốc tế.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul
Thứ Hạng Cao
– Xếp hạng 1 trong 7 năm liên tiếp về tỉ lệ sinh viên các trường có chương trình giảng dạy 4 năm có việc làm.
– Xếp hạng 2 trường Đại học Quốc gia tốt nhất khu vực (Theo The World University Ranking).
– Được Bộ Thương Mại đánh giá là tổ chức đào tạo khối ngành Kỹ thuật Tốt nhất.
– Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc lựa chọn tham gia Dự án Hỗ trợ Cải tiến các trường Đại học Quốc gia trong 4 năm liên tiếp.
– Liên kết với nhiều trường đại học trên thế giới: ĐH Ohio, ĐH Northeastern, ĐH Houston (USA),…
Trường Đại Học Seoul Tech Học Phí Thấp
Seoul Tech học phí chỉ bằng 40% các Trường Đại học tư thục và 80% các Trường Đại học công lập tại Hàn Quốc. Học phí khóa tiếng Hàn Đại học SeoulTech chỉ 1,500,000 KRW/kỳ. Học phí Seoul Tech ngành Học chỉ từ 2,020,500 KRW/kỳ.
Học Bổng Cực Khủng
Trường Đại học SeoulTech có số lượng học bổng cực khủng trao cho sinh viên hàng năm. Tỷ lệ trung bình 61% sinh viên theo học tại trường đều được nhận học bổng. Đại học SeoulTech Hàn Quốc dẫn đầu 10 Trường Đại học Quốc gia với 48 hạng mục học bổng được trao với tổng giá trị là 29,4 tỷ KRW/năm. Trong đó có 27 hạng mục học bổng được trao cho sinh viên quốc tế.
Top Học Xá Đẹp Nhất Seoul
Trường Đại học SeoulTech TOP 5 học xá rộng và đẹp nhất Seoul với hơn 510,000 m2. Là phim trường của nhiều bộ phim nổi tiếng: Cô nàng Cử tạ Kim Bok Joo, Cheese in the Trap, Touch Your Heart,…
Chương trình tiếng Hàn Trường Đại học SeoulTech giảng dạy các kỹ năng ngôn ngữ tích hợp và nhiều cơ hội trải nghiệm văn hóa khác nhau để giúp sinh viên hiểu về Hàn Quốc và văn hóa Hàn Quốc.
- Kỳ khai giảng: 4 kỳ/năm (xuân, hạ, thu, đông).
- Phương pháp giảng dạy: Lớp học trực tiếp, lớp học theo trình độ từ cấp độ 1 đến cấp độ 6.
- Lịch học: Thứ Hai – Thứ Sáu, 9:00 AM – 1:00 PM hoặc 2:00 PM – 6:00 PM (10 tuần học).
Sinh viên quốc tế du học Hàn Quốc hệ tiếng Hàn Đại học SeoulTech còn được tham gia các hoạt động: Cuộc thi K-POP, lễ hội Trường Đại học, Cuộc thi hùng biện tiếng Hàn, Cuộc thi thể thao,…
Chương Trình Đại Học Tại Trường Đại Học Seoultech Hàn Quốc dành cho các bạn tốt nghiệp THPT
Điều Kiện Du Học Hàn Quốc Hệ Đại Học
– Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT với điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên hoặc bậc học tương đương.
– Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp độ 4 chương trình tiếng Hàn tại Viện Ngôn ngữ tại Trường SeoulTech Hàn Quốc hoặc các Trường Đại học – Cao đẳng chính quy khác tại Hàn Quốc.
– Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL iBT 80, IELTS 6.0.
Ngành Đào Tạo Và Học Phí Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul
– Phí nhập học: 120,000 KRW
* lưu ý: học phí chỉ mang tính chất tham khảo, các bạn du học sinh vui lòng check lại khi tham gia phỏng vấn trường vì sẽ có sự thay đổi.
| KHOA ĐÀO TẠO | NGÀNH HỌC | HỌC PHÍ |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Thiết kế Hệ thống Cơ khí Kỹ thuật Cơ khí và Ô tô Kỹ thuật An toàn Kỹ thuật Vật liệu Mới Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng Kỹ thuật Kiến trúc Kiến trúc Kỹ thuật Cơ khí Kiến trúc Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí (Chuyên ngành Robot thông minh – thành lập năm 2026) Kỹ thuật Cơ khí | 3,047,230 KRW |
| Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông | Kỹ thuật Điện và Thông tin Kỹ thuật Điện tử Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật hội tụ ICT thông minh | |
| Năng lượng Sinh học | Kỹ thuật Hóa học và Sinh học Kỹ thuật Môi trường Thực phẩm và Công nghệ sinh học Hóa học tinh tế Khoa học Thể thao Quang học Mắt Khoa học Y sinh | |
| Thiết kế | Thiết kế Công nghiệp Thiết kế hình ảnh Gốm sứ Thiết kế Thủ công Kim loại Mỹ thuật | 2,020,500 KRW – 2,191,500 KRW |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Hành chính công Ngôn ngữ & Văn học Anh Viết sáng tạo | 2,599,230 KRW |
| Quản lý Công nghệ Hội tụ | Hệ thống thông tin công nghiệp ITM MSDE Quản trị Kinh doanh Quản lý Công nghệ Toàn cầu | 2,599,230 KRW – 5,377,230 KRW |
| Hội tụ tương lai | Kỹ thuật Cơ khí Hội tụ Xây dựng và Kỹ thuật Hội tụ Môi trường Sức khỏe và Thể dục Văn hóa và Nghệ thuật Tiếng Anh Quản lý Doanh nghiệp Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông | |
| Hội tụ sáng tạo | Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo Kỹ thuật bán dẫn thông minh Hội tụ Năng lượng Tương lai | 3,288,410 KRW |
| Quốc tế | Giáo dục Cơ bản Toàn cầu Nghệ thuật Tự do Toàn cầu Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc Toàn cầu Hội tụ CNTT Toàn cầu AI và Truyền thông | 3,599,230 KRW |
Chương Trình Cao Học Tại Trường Đại Học Seoultech Hàn Quốc dành cho các bạn đã tốt nghiệp đại học.
Điều Kiện Nhập Học Hệ Sau Đại Học
– Điều kiện về học vấn: Sinh viên tốt nghiệp hệ Đại học hoặc bậc học tương đương.
– Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp độ 4 chương trình tiếng Hàn tại Viện Ngôn ngữ Đại học SeoulTech hoặc các Trường Đại học – Cao đẳng chính quy khác tại Hàn Quốc.
– Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL iBT 80, IELTS 6.0.
Seoul Tech Ngành Học Và Học Phí Hệ Cao Học
– Phí nhập học: 120,000 KRW
| KHOA ĐÀO TẠO | NGÀNH HỌC HỆ THẠC SĨ | NGÀNH HỌC HỆ TIẾN SĨ | HỌC PHÍ HỆ THẠC SĨ | HỌC PHÍ HỆ TIẾN SĨ |
| Tổng hợp | Kỹ thuật robot và thiết kế cơ khí Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật an toàn Kỹ thuật thông tin cơ khí Khoa học dữ liệu Kỹ thuật và khoa học vật liệu Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật dân dụng Kiến trúc Kỹ thuật thông tin điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật & khoa học máy tính Kỹ thuật ICT Kỹ thuật sinh học phân tử & hóa học Kỹ thuật môi trường Khoa học thực phẩm & công nghệ sinh học Hóa học Quản trị thông tin TESOL Viết sáng tạo Quang học Khoa học thể thao Kỹ thuật thiết kế và hệ thống sản xuất Thành phố thông minh Kỹ thuật IT AI ứng dụng Kỹ thuật bán dẫn Năng lượng tương lai Kinh doanh AI Thiết kế công nghiệp Thiết kế thị giác Thiết kế gốm sứ Thiết kế kim loại Mỹ thuật | Kỹ thuật robot và thiết kế cơ khí Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật an toàn Kỹ thuật thông tin cơ khí Khoa học dữ liệu Kỹ thuật và khoa học vật liệu Kỹ thuật ô tô Kỹ thuật dân dụng Kiến trúc Kỹ thuật thông tin điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật & khoa học máy tính Kỹ thuật ICT Kỹ thuật sinh học phân tử & hóa học Kỹ thuật môi trường Khoa học thực phẩm & công nghệ sinh học Hóa học Quang học Kỹ thuật thiết kế & hệ thống sản xuất Thành phố thông minh Kỹ thuật IT AI ứng dụng Kỹ thuật bán dẫn Năng lượng tương lai Thiết kế công nghiệp Thiết kế thị giác Thiết kế gốm sứ Thiết kế kim loại Quản trị thông tin Viết sáng tạo | 3,404,000 KRW – 3,674,000 KRW | 3,777,000 KRW – 4,138,000 KRW |
| Công nghệ thông tin và Chính sách công | AI và chính sách công Hệ thống thông tin công nghiệp Truyền thông & chính sách nội dung Kỹ thuật số & chính sách văn hóa Thiết kế IT | AI và chính sách công Hệ thống thông tin công nghiệp Truyền thông & chính sách nội dung Kỹ thuật số & chính sách văn hóa Thiết kế IT | 3,486,000 KRW – 3,715,000 KRW | 3,548,000 KRW – 3,777,000 KRW |
| Đường sắt | Kỹ thuật hệ thống đường sắt Chính sách & công trình đường sắt | Kỹ thuật hệ thống đường sắt Chính sách & công trình đường sắt | 3,715,000 KRW | 3,777,000 KRW |
| Khoa học quốc phòng | Kỹ thuật hệ thống năng lượng Chính sách năng lượng Kỹ thuật truyền thông và IT | Kỹ thuật hệ thống năng lượng Chính sách năng lượng Kỹ thuật truyền thông và IT | 3,715,000 KRW | 3,777,000 KRW |
| Khoa học y tế | Khoa học y tế & phóng xạ Khoa học y sinh | Khoa học y tế & phóng xạ Khoa học y sinh | 3,715,000 KRW | 3,715,000 KRW |
Học Bổng Du Học Hàn Quốc Tại Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Seoul
Học Bổng Hệ Đại Học
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng tân sinh viên | Sinh viên quốc tế có TOPIK 6 hoặc TOEFL iBT 100 | Miễn 100% học phí kỳ đầu tiên và 100% phí KTX |
| Sinh viên quốc tế có TOPIK 5 hoặc TOEFL iBT 90 | Miễn giảm 70% – 100% học phí kỳ đầu tiên | |
| Sinh viên quốc tế có TOPIK 4 hoặc TOEFL iBT 80 | Miễn giảm 50% – 70% học phí kỳ đầu tiên | |
| Học bổng sinh viên đang theo học tại Trường Đại học SeoulTech | Sinh viên đạt GPA học kỳ trước từ 4.0 trở lên Hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ, không bị điểm F Có chứng chỉ TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên | Miễn 100% học phí kỳ đầu tiên và 100% phí KTX |
Sinh viên đạt GPA học kỳ trước từ 3.8 trở lên Hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ, không bị điểm F Có chứng chỉ TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên | Miễn giảm 50% học phí kỳ đầu tiên | |
Sinh viên đạt GPA học kỳ trước từ 3.5 trở lên Hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ, không bị điểm F Có chứng chỉ TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên | Miễn giảm 30% học phí kỳ đầu tiên |
Học Bổng Hệ Sau Đại Học
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐIỀU KIỆN HỌC BỔNG | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng tân sinh viên | Sinh viên quốc tế nhập học tại Trường Đại học SeoulTech Hàn Quốc | Miễn giảm 50% – 100% học phí kỳ đầu tiên |
| Học bổng tân sinh viên từ các Trường thành viên của Đại học SeoulTech | Tân sinh viên tốt nghiệp từ các Trường Đại học tại Việt Nam như Đại học Quốc gia VN, Đại học Đà Nẵng, Đại học Bách khoa TP.HCM, Đại học Bách khoa Hà Nội. | Miễn giảm 100% học phí và 100% phí KTX kỳ đầu tiên |
| Học bổng sinh viên đang theo học | Sinh viên đạt GPA học kỳ trước từ 3.5 trở lên Hoàn thành ít nhất 6 tín chỉ, không bị điểm C0 Có chứng chỉ TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên | Miễn giảm 50% – 100% học phí kỳ đầu tiên |
| Học bổng sinh viên đang theo học (sinh viên từ các Trường thành viên của Đại học SeoulTech) | Sinh viên đạt GPA học kỳ trước từ 3.5 trở lên Hoàn thành ít nhất 6 tín chỉ, không bị điểm C0 Có chứng chỉ TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL iBT 80 trở lên | Miễn giảm 100% học phí |
Ký Túc Xá Đại Học Seoultech Hàn Quốc
Ký Túc Xá Hệ Đại Học
Ký túc xá Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul có không gian sống tiện nghi. Giúp sinh viên có thể thư giãn cả về thể chất lẫn tinh thần, không chỉ đơn thuần là nơi ở.
| KÝ TÚC XÁ | LOẠI PHÒNG | CHI PHÍ KÝ TÚC XÁ |
KTX Sung Lim (KTX nam) | Phòng 1 người | 1,214,400 KRW |
| Phòng 2 người | 955,900 KRW | |
| Phòng 4 người | 787,600 KRW | |
KTX Sung Lim (KTX nữ) | Phòng 2 người | 971,300 KRW |
