Choonhae College of Health Sciences-조선대학교

Thông tin tổng quan

  • Tên Tiếng Anh: Choonhae College of Health Sciences
  • Tên Tiếng Hàn: 춘해보건대하굑
  • Năm thành lập: 1968년 3월 22일 (55주년)
  • Số lượng sinh viên: 2,713명 (2021년)
  • Học phí: 1.200.000won/ 1 kì/ 10 tuần
  • Địa chỉ: Số 9, đường Daehak, phường Ungchon, quận Ulju, Ulsan, Hàn Quốc
  • Website: https://www.ch.ac.kr

Lịch sử hình thành

  • Trường được thành lập với tên gọi là Trường Điều dưỡng Choonhae vào năm 1968
  • Trường được đổi tên thành Cao đẳng Điều dưỡng Choonhae năm 1979
  • Trường được đổi tên thành Cao đẳng Y Choonhae năm 1998
  • Trường tổ chức khánh thành Bảo tàng Lịch sử Choonhae năm 2005

Thành tích nổi bật

  • Trường được chứng nhận là Cao đẳng tiêu biểu theo đánh giá của Bộ Giáo dục Khoa học Công nghệ Hàn Quốc năm 2007
  • Trường ký kết hợp tác giáo dục với Học viện Công nghệ Bách khoa Christchurch, New Zealand năm 2008
  • Trường thỏa thuận hợp tác trao đổi quốc tế với Đại học Case Western Reserve, Hoa Kỳ năm 2009
  • Trường được Bộ Giáo dục Hàn Quốc vinh danh là Cao đẳng đứng đầu về tỉ lệ việc làm khu vực Ulsan năm 2010
  • Trường hợp tác giao lưu với Đại học Đông Á, Nhật Bản năm 2012
  • Trường được Bộ Giáo dục Hàn Quốc bình chọn là Cao đẳng có năng lực giáo dục xuất sắc năm 2013
  • Trường được Koica đề cử tham gia Dự án Hợp tác phát triển Quốc tế giữa các trường đại học, cao đẳng năm 2020

Chương trình đào tạo 

KhoaThời gian
 Sở quản lý y tế2 năm
 Khoa kỹ thuật y tế
 Khóa học chính
 Bộ phận phúc lợi xã hội
 Phần Yoga
 Khoa cấp cứu3 năm
 Khoa vật lý trị liệu
 Khoa trị liệu ngôn ngữ
 Khoa quang tuyến
 Khoa X Quang
 Khoa trị liệu nghề nghiệp
 Vệ sinh răng miệng
 Bộ môn Giáo dục Mầm non
 Khoa điều dưỡng4 năm

Học phí hệ đại học

Chuyên ngànhHọc phí KRWHọc phí VNĐ
  • Khoa điều dưỡng
  • Khoa cấp cứu
3.097.00056.774.000
  • Khoa răng-hàm-mặt
  • Khoa mắt
  • Khoa X-quang
  • Khoa vật lý trị liệu
3.117.00057.141.000
  • Khoa ngôn ngữ trị liệu
2.660.00048.763.000
  • Khoa giáo dục mầm non
2.527.00046.325.000
  • Khoa phúc lợi xã hội
  • Khoa yoga
2.497.00045.775.000

Học bổng hệ đại học

  • Topik3/ điểm học kì trước 2.0 trở lên: 30%
  • Topik4/ điểm học kì trước 2.0 trở lên: 35%
  • Topik5, 6/ điểm học kì trước 2.0 trở lên: 40%

 

Kí Túc Xá

Phí ký túc xá: 187.400 KRW/người tương đương 3.435.000 VNĐ

Kí túc xá của trường cung cấp chỗ ở cho hơn 300 sinh viên quốc tế

Các phòng chung được trang bị tiện nghi như phòng giặt là, phòng tự học. Mỗi phòng đều được trang bị phòng tắm riêng, bàn học, tủ quần áo, máy lạnh, mạng internet

Nhà trường xây dựng cơ sở vật chất hiện đại như: Hội trường nghệ thuật, phòng hội nghị quốc tế, nhà thi đấu, thư viện trung tâm, phòng y tế, siêu thị tiện lợi GS25, phòng tự học, tiệm cà phê sinh viên Bluepot và hệ thống ATM

 

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top