Andong National University- 국립안동대학교

Giới thiệu trường Đại Học Quốc gia Andong

“Trường đại học Quốc gia Andong – ngôi trường tọa lạc tại thành phố truyền thống cổ xưa. Andong có chương trình đào tạo, học phí ra sao? Cùng tìm hiểu về ngôi trường xinh đẹp này cùng Hà Gia nhé!”

Tên tiếng Anh

Andong National University (ANU)

Tên tiếng Hàn

국립안동대학교

Loại hình

Công lập

Số lượng giảng viên

656

Số lượng sinh viên

9,600

Địa chỉ

1375, Gyeongdong-ro, Andong-si, Gyeongsangbuk, Hàn Quốc

Website

http://www.andong.ac.kr/

 

Điều Kiện Nhập Học Đại Học Quốc gia Andong

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
  • Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm

Điều kiện nhập học hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ thuộc các trường đại học – cao đẳng tại Hàn Quốc.
  • Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm

Điều kiện nhập học hệ sau đại học tại ANU

  • Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 4. Khoa Năng khiếu: TOPIK 3
  • Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL(CBT 197, IBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600

Chương trình đào tạo của trường Đại Học Quốc gia Andong

Chương trình đào tạo tiếng Hàn

Để đáp ứng nhu cầu học tập ngôn ngữ của sinh viên quốc tế, trường có hệ tiếng Hàn dành riêng cho các bạn du học tiếng. Với cơ sở vật chất hiện đại, giáo viên giàu kinh nghiệm, giáo trình được biên soạn kĩ càng, đây sẽ là môi trường học tập lý tưởng của các bạn.

Chương trình tiếng Hàn của ANU bao gồm:

 

Trên lớp
  • Thời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, 20 tuần/kỳ ~ 400 giờ
  • Cấp độ từ 1 – 6: Nghe, nói, đọc, viết, tập trung đào tạo giao tiếp
Lớp học thêm
  • Luyện thi TOPIK
  • Lớp văn hóa: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết, v.v
  • Mỗi kỳ đều có các hoạt động trải nghiệm văn hóa

Chương trình đào tạo chuyên ngành và học phí

Ngành học và hệ Đại học

Đại học trực thuộcChuyên ngành
Nhân văn và Nghệ thuật
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc, Trung Quốc
  • Văn hóa và Du lịch Châu Âu
  • Văn học Trung Quốc
  • Lịch sử, Văn hóa Dân gian
  • Triết học Phương Đông
  • Dệt may
  • Âm nhạc, Nghệ thuật
Khoa học xã hội
  • Kinh tế và Thương mại (Kinh tế, Nghiên cứu Thương mại)
  • Kế toán quản trị (Quản trị Kinh doanh, Kế toán)
  • Luật
  • Hành chính công
  • Phúc lợi xã hội
Sư phạm

 

 

  • Sư phạm tiếng Hàn, Anh
  • Giáo dục Đạo đức
  • Kỹ thuật Giáo dục
  • Sư phạm Toán học
  • Sư phạm Tin
  • Sư phạm Kỹ thuật Điện tử
  • Cơ khí
Khoa học Tự nhiên

 

 

  • Vật lý
  • Hóa học Ứng dụng
  • Trái đất và Môi trường
  • Thống kê thông tin
  • Giáo dục thể chất
Kỹ thuật
  • Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật Đa phương tiện
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật Robot Cơ khí
  • Cơ khí ô tô
  • Kỹ thuật kiến ​​trúc
  • Xây dựng
  • Kỹ thuật Môi trường
Khoa học Đời sống
  • Trồng trọt và Dược thảo
  • Kỹ thuật Y sinh (Khoa học Đời sống, Kỹ thuật Vắc xin Sinh học)
  • Thực vật học
  • Thực phẩm và Công nghệ Sinh học
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Điều dưỡng
Tổng hợp liên ngành
  • Nhân văn và học xã hội
  • Khoa học và kĩ thuật

Chương trình đào tạo hệ sau đại học

Đại học trực thuộcChuyên ngành
Khoa học xã hội và nhân văn
  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc, Văn học Hán Hàn
  • Văn học dân gian, Triết học phương Đông
  • Lịch sử, Đạo đức quốc gia
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Pháp luật, Hành chính công
  • Kinh tế học, Thương mại
  • Quản trị kinh doanh
  • Công nghệ Giáo dục
Khoa học tự nhiên
  • Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học
  • Khoa học Trái đất và môi trường
  • Dệt may
  • Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Phúc lợi & Môi trường Gia đình
  • Trồng trọt và chăn nuôi
  • Công nghệ sinh học thực phẩm
  • Khoa học tài nguyên thực vật
  • Thảo dược
Kỹ thuật

 

 

  • Cơ khí chính xác
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu
  • Cơ khí
  • Kỹ thuật thiết kế cơ khí
  • Kỹ thuật ô tô tương lai
  • Kĩ thuật điện tử
  • Kỹ thuật Truyền thông và Thông tin
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật đa phương tiện
  • Kỹ thuật dân dụng và môi trường
  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Phần mềm sáng tạo
Nghệ thuật và Giáo dục Thể chất
  • Âm nhạc
  • Mỹ thuật
  • Giáo dục thể chất
Chương trình học liên ngành
  • Kỹ thuật vắc xin
  • Kỹ thuật CNTT-TT sinh học tích hợp
  • Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
  • Sở hữu trí tuệ
  • Kỹ thuật Phòng chống Thảm họa Động đất
  • Vật liệu Hóa chất mới

Học phí trường đại học Quốc gia Andong

Hệ tiếng Hàn

KhoảnChi phíGhi chú
KRWVND
Phí nhập học60,0001,200,000không hoàn trả
Học phí3,600,00072,000,0001 năm
Bảo hiểm150,0003,000,0001 năm
Giáo trình150,0003,000,0001 kỳ học ~ 400 giờ

Học phí hệ Đại Học

Chuyên ngànhHọc phí
KRW/kỳVND/kỳ
Khoa học Xã hội và Nhân văn1,596,60031,932,000
Khoa học tự nhiên & Giáo dục Thể chất1,916,50038,330,000
Nghệ thuật2,062,70041,254,000
Kỹ thuật2,093,60041,872,000
Âm nhạc2,269,70045,394,000

Hệ sau đại học

Chuyên ngànhHọc phí
KRW/kỳVND/kỳ
Khoa học Xã hội và Nhân văn1,652,56033,051,200
Khoa học tự nhiên & Giáo dục Thể chất1,984,09039,681,800
Nghệ thuật & Kỹ thuật2,135,07042,701,400
Âm nhạc2,349,29046,985,800

Học bổng trường Đại Học Quốc gia Andong

Đại Học Quốc gia Andong hỗ trợ nhiều loại học bổng cho sinh viên quốc tế. Một số loại tiêu biểu như là: học bổng ngôn ngữ, học bổng thành tích học tập và học bổng trung tâm tiếng Hàn.

Đa số các trường đều có học bổng ngôn ngữ, dành cho các bạn có ngôn ngữ đầu vào tốt. Do đó, những bạn muốn nhận học bổng nên tập trung học ngôn ngữ thật tốt nhé!

Trường có 2 ký túc xá là Baekyang và Global Town.

Cơ sở vật chất: mỗi phòng được trang bị đầy đủ tiện ích. Có bàn học, ghế, giường, tủ, wifi. Các vật dụng cá nhân như chăn, ga, gối, … sẽ được ban ký túc xá cung cấp khi sinh viên chuyển vào.

Có các phòng tự học, sinh hoạt chung, phòng bếp, phòng máy tính, … cho sinh viên thuận tiện trong việc học tập.

Chi phí các loại phòng của ký túc xá

  • Phòng đơn(1 người) : Khoảng 1.827 USD/ kỳ
  • Phòng đôi(2 người) : Khoảng 224 USD/ kỳ
  • Phòng 3( 3 người) : Khoảng 155 USD/ kỳ
  • Phòng 4( 4 người) : Khoảng 227 USD/ kỳ

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top